Cước vận tải biển hàng tàu PIL VietNam (Pacific International Line)

By | 25 Tháng Một, 2017

Hãng tàu PIL VIETNAM (Pacific International Lines) chuyên cước vận tải biển quốc tế từ các cảng biển Việt Nam (Ho Chi Minh: Cát Lái, VICT, Hiệp Phước, Cái Mép, ICDs; Đà Nẵng; Quy Nhơn; Hải Phòng) đi các quốc gia trên thế giới và ngược lại.

Quý Công ty/ Doanh nghiệp có nhu cầu cước vận tải biển quốc tế vui lòng liên hệ thông tin Sales Hãng tàu (Sale Liner) như bên dưới:

  • PIL VIETNAM (PACIFIC INTERNATIONAL LINE)
  • Địa chỉ: 161-163 Ký Con, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • SDT: +84 933 880 812 / TOM DANG (SALE REP) / Skype: Tom.pilvietnam
  • Email 1: tom.dang@hcm.pilship.com
  • Email 2: dangnguyen.vnn@gmail.com
  • Website: http://dnh-transports.com/ 
  • Fanpage: facebook.com/dnh.transports
  • G+: plus.google.com/u/0/b/118263953304315162862/118263953304315162862/posts

Hãng tàu PIL VIETNAM

Các service hàng nhập của PIL có giá cước vận tải biển cạnh tranh như bên dưới:

  1. China – Hcm (Tàu cập thẳng Cát Lái)
  • QINGDAO – CLI: 7day / ETD FRI / Cut off: 6:00 pm THU
  • SHANGHAI – CLI: 5days / ETD SUN / cut off: 6 Hours prior vessel berthing
  • NINGBO – CLI: 4days / ETD MON / Cut off: 6:00 pm SAT

Local at HCM:

  • THCD: usd95/140 per 20’/40′
  • DO: vnd800 000/set
  • Clean: usd7.5/15 per 20’/40′
  • CIC: usd30/box
  1. Australia (Úc) – Hcm, Hải Phòng, Quy Nhơn, Đà Nẵng

PIL có tàu chạy từ Fremantle, Melbourne, Adelaide, Brisbane, Sydney, Burnie(*), Devonport(*), Bell Bay(*), Launceston(*)) to HCM, HPH, DAD, UIH

Service AA1:

  • Brisbane (ETD MON) / 27days to HCM
  • Sydney (ETD THU) / 23days to HCM
  • Melbourne (ETD SUN) / 20days to HCM
  • Fremantle (ETD SAT) / 21days to HCM

Service  AA2:

  • Fremantle (ETD TUE) / 25days to HCM
  • Melbourne (ETD MON) / 20days to HCM
  • Adelaide (ETD WED) / 25days to HCM

Service AA3:

  • Fremantle (ETD FRI) / 21days to HCM

(*) Burnie, Devonport / Via MEL

(*) Bell Bay / Via Devonport/ Via MEL

(*) Launceston / Via Burnie / Via MEL

  1. US WEST COAST (Bờ Tây Mỹ – USWC) về HCM
  • Seattle / Catlai
  • Service ANW / ETD SUN / via SHA / 34days to CATLAI (Directly call to CLI)
  • Service TP1 / ETD TUE / via SHA / 31days to CATLAI (Directly call to CLI)
  • Long Beach / Catlai
  • Service TP2 / ETD SAT / Direct to Caimep / 25days to CMP, 28days to CLI
  • Oakland / Catlai
  • Service TP2 / ETD MON / Direct to Caimep / 22days to CMP, 25days to CLI
  1. Service NEW ZEALAND – HCM
  • Ex Auckland – Hcm // ETB AKL SUN // ETD AKL MON // Via SIN // Transit time : 31days
  • Ex Lyttelton – Hcm // ETB LYT WED // ETD LYT THUR // Via SIN // Transit time : 28days
  • Ex Wellington – Hcm // ETB WEL FRI // ETD WEL FRI // Via SIN // Transit time : 27days
  • Ex Napier – Hcm // ETB NPE SAT // ETD NPE SUN // Via SIN // Transit time : 25days
  • Ex Tauranga – Hcm // ETB TAU SUN // ETD TAU MON // Via SIN // Transit time : 24days
  1. Service SOUTH AFRICA – HCM, HPH, DAD, UIH

*** Durban – Hcm

  • Service FAX // ETB DUR SUN // ETD DUR THU // Via SIN // Transit time: 21days

*** Cape Town – Hcm

  • Service ASA // ETB CPT FRI // ETD CPT SUN // Via SIN // Transit time: 27days
  • Service SW3 // ETB CPT MON // ETD CPT TUE // Via SIN // Transit time: 23days

*** Richard – Hcm

  • Service MZS // 1 or 2 calls per month // ETD not fixed // Schedule check case by case
  • Service SWS // 1 or 2 calls per month // ETD not fixed // Schedule check case by case
  1. Tàu xuất direct đi QINGDAO, SHANGHAI
  • HCM – QINGDAO/ FREQ: SAT/ 7DAYS DIRECT
  • HCM – SHANGHAI/ FREQ:SAT/ 9DAYS DIRECT
  1. Ngoài ra PIL còn có service từ các cảng:
  • Tây phi (West Africa): Cotonou, Benin, Douala, Pointe Noire, Matadi, Bata, Libriville, Takoradi, Tema, Conakry, Abidjan, Monrovia, Freetown, Lagos, Onne, Lome
  • Các cảng PIL phục vụ tại Việt Nam: Cát Lái, Vict, ICD Transimex, ICD sotrans, ICD Tanamexco
  • Cước biển Mozambique: Pemba, Nacala, Maputo, Beira về Cát Lái, Hải Phòng, Quy Nhơn, Đà Nẵng
  • Cước biển Bintulu, Kuching, Sibu về Cát Lái, Hải Phòng, Quy Nhơn, Đà Nẵng
(Lượt xem: 2, Lượt xem trong ngày: 1)